| định nghĩa sản phẩm bao bì và tuyên bố | chốt công thức nước, quá trình, kích cỡ, vật liệu-màu chai, nắp, nhãn, thị trường, tuyến, điều kiện lưu và quyết định cần hỗ trợ | kết luận bị áp sang loại bao bì hoặc tuyến không có trong đề cương | đề cương duyệt, danh sách biến thể, đánh giá tuyến và lý do chọn chỉ tiêu |
| các lô độc lập đại diện biến động | chọn nhiều lô đại diện, phân bổ ngẫu nhiên vào điều kiện thường và thử thách có cơ sở, các mốc thời gian cùng mẫu dự phòng | điều kiện tăng tốc quá nặng hoặc quá nhẹ nên không mô phỏng cơ chế phân phối | kế hoạch phân bổ, sơ đồ kho, mã lô, điều kiện mục tiêu, lịch và lượng dự phòng |
| điều kiện bảo quản bình thường | ghi chuỗi mẫu, logger, phương pháp, đối chứng, hội đồng cảm quan, ảnh bao bì, rò, dữ liệu gốc, bất thường và điều tra | mất mẫu hoặc hỏng logger nhưng dữ liệu vẫn được gộp mà không đánh giá | log điều kiện, chuỗi bàn giao, kết quả phòng thử nghiệm, phiếu cảm quan, ảnh và sai lệch |
| thử thách nhiệt ánh sáng và tư thế | so sánh xu hướng với tiêu chí đã duyệt, giải thích sai lệch, xác định phạm vi, hạn dùng, điều kiện bảo quản, biên an toàn và thử lại | hạn dùng lấy theo mốc cuối vừa đạt mà không xét xu hướng, biên hay thay đổi bao bì | báo cáo xu hướng, quyết định ký duyệt, điều kiện nhãn, giới hạn áp dụng và ngưỡng nghiên cứu lại |